có bát ăn

có bát ăn

Gia đình họ là một gia đình có bát ăn trong làng.

Định nghĩa

Cụm từ: - đủ điều kiện vật chất để sống ổn định: " bát ăn" chỉ trạng thái một người hoặc gia đình đủ cơm ăn, áo mặc, không bị thiếu thốn về nhu yếu phẩm cơ bản. Cụm từ này thường được dùng để nói về sự đủ đầy, không quá giàu có nhưng cũng không nghèo khó. - An nhàn, không lo lắng về miếng cơm manh áo: " bát ăn" còn mang hàm ý về cuộc sống ổn định, không phải chạy ăn từng bữa.

dụ sử dụng
  • (Gia đình cuộc sống ổn định gia đình không phải lo lắng về thiếu thốn.)
  • (Anh ấy lao động cật lực để đảm bảo cuộc sống đủ đầy cho gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bát ăn, bát để": cụm từ mở rộng, nhấn mạnh sự đầy đủ về vật chất, cả ăn uống sinh hoạt hàng ngày.
    • Nhờ làm ăn khấm khá, giờ đây họ bát ăn, bát để. (Nhờ kinh doanh thuận lợi, giờ họ cuộc sống đủ đầy.)
  • " bát ăn" trong ngữ cảnh so sánh: thường dùng để đối lập với cảnh nghèo đói hoặc túng thiếu.
    • Ngày xưa khổ cực, bây giờ mới bát ăn. (Trước đây nghèo đói, bây giờ mới ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • cơm ăn (cụm từ): tương tự " bát ăn", chỉ sự đủ đầy về lương thực.
    • cơm ăn điều cơ bản nhất của cuộc sống. (Đủ cơm ăn nhu cầu tối thiểu.)
  • Đủ ăn, đủ mặc (cụm từ): trạng thái đáp ứng nhu cầu vật chất cơ bản.
    • Người nông dân chỉ mong đủ ăn, đủ mặc. (Người nông dân chỉ mong cuộc sống ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Đủ đầy: đủ mọi thứ cần thiết, không thiếu thốn.
  • Khấm khá: tình trạng kinh tế ổn định, dả hơn mức trung bình.
  • Yên ổn: cuộc sống bình thường, không biến cố về kinh tế.
Thành ngữ liên quan
  • bát ăn, bát để: cuộc sống đầy đủ, dả.
    • bát ăn, bát để mơ ước của nhiều người. (Cuộc sống đầy đủ ước mơ của nhiều người.)

Proverbs and Idioms